Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Thống kê Giao dịch NĐT Nước Ngoài
So sánh cổ phiếu
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 

DCM - CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU (HOSE)


     14.05    0.05   0.36%
TC 14
Open 14
CN 14.30
TN 13.90
KL 2,242,600
EPS 1,587
PE 8.9
KL 529.4 tr
Vốn 7,438 tỷ
Beta 0.4
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán DCM:
MUA KL MUA BÁN KL BÁN
14.00 396,440 14.05 24,070
13.95 223,900 14.10 26,350
13.90 58,940 14.15 92,200
Nhóm ngành Phân bón 14 công ty thuộc nhóm ngành => Xem chi tiết
Kế Hoạch Kinh Doanh
Đơn vị tỷ đồng
Chỉ_Tiêu/ Năm Kế_Hoạch Doanh_Thu Tỉ_Lệ Kế_Hoạch Lợi_Nhuận Tỉ_Lệ
2017 5,328 82% 633 95%
2016 5,845 85% 649 96%
2015 5,488 109% 637 134%

So sánh Kế hoặch KD




Xem chi tiết giao dịch trong ngày

1 tháng  3 tháng  6 tháng  12 tháng

So sánh

DCMHSISFG
Giá Thị Trường 14.05
0.05   0.4%
1.30
0   0%
13.00
0.10   0.8%
EPS/PE 1.59k / 8.90k / 0.02.09k / 6.2
Giá Sổ Sách 11.60
ngàn
0
ngàn
12.69
ngàn
KLGD Trung bình 13 tuần 1,425,32642158,257
Khối lượng đang lưu hành 529,400,0009,885,59047,897,333
Tổng Vốn Thị Trường 7,438
tỷ VND
13
tỷ VND
623
tỷ VND
Nước ngoài đang sở hữu 29,928,127
(5.65%)
0
(0%)
50,970
(0.11%)
Tổng Doanh Thu 4 qúy gần nhất 14,987
tỷ VND
5,895
tỷ VND
9,661
tỷ VND
Lợi nhuận sau thuế 4 qúy gần nhất 1,972
tỷ VND
-52
tỷ VND
402
tỷ VND
Vốn chủ sở hữu 6,139
tỷ VND
-11
tỷ VND
608
tỷ VND
Tổng Nợ 6,508
tỷ VND
402
tỷ VND
870
tỷ VND
TỔNG TÀI SẢN 12,646
tỷ VND
392
tỷ VND
1,478
tỷ VND
Tiền mặt 930
tỷ VND
8
tỷ VND
155
tỷ VND
ROA / ROE 7% / 141% / -337% / 16
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 51%103%59%
Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 13%-1%4%
Tỉ lệ tăng trưởng Doanh thu trung bình 5 năm 8.20%-17.80%-5.20%
Tỉ lệ tăng trưởng Lợi nhuận trung bình 5 năm 0.90%715.60%-0.60%
Tỉ lệ tăng Giá Giao dịch cổ phiếu trung bình 5 năm -3.60%-20.20%-1.50%

Các tin liên quan:

Xem tất cả các tin liên quan đến mã chứng khoán DCM

Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
ASM 11.4 -0.1 4,737,850 11.4 11.5 11.2
FLC 7.1 0.1 10,728,300 7.0 7.1 7.0
HDB 45.0 -0.6 6,271,100 44.6 45.2 44.5
HQC 2.7 -0.0 6,364,030 2.7 2.7 2.7
MBB 28.6 0.3 6,076,720 27.9 28.6 27.8
PVS 27.9 -0.3 5,784,000 28.2 28.5 27.5
SBT 23.1 0.4 8,396,710 22.7 23.2 22.5
SHB 10.6 -0.2 16,083,900 10.8 11.1 10.3
SSI 31.9 -0.1 7,478,000 31.6 32.1 31.3
STB 15.0 -0.4 42,132,270 15 15.2 14.8