Chứng khoán quốc tế
Tỉ giá tiền tệ - Giá Vàng - Giá Dầu
Nhóm ngành
Bộ lọc tín hiệu biểu đồ
Sức mạnh biểu đồ
Bộ lọc chỉ số cơ bản
Sức mạnh chỉ số cơ bản
Thống kê Giao dịch NĐT Nước Ngoài
So sánh cổ phiếu
Đăng nhập
Liên lạc
Mã CK:
 

DCM - CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU (HOSE)


     12.65    0.30   2.43%
TC 12.35
Open 12.40
CN 12.75
TN 12.35
KL 1,716,370
EPS 1,587
PE 8
KL 529.4 tr
Vốn 6,697 tỷ
Beta 0.3
Lưu cảnh báo với mã chứng khoán DCM:
MUA KL MUA BÁN KL BÁN
12.60 5,500 12.65 48,720
12.55 53,880 12.70 117,830
12.50 119,570 12.75 93,440
Nhóm ngành Phân bón 14 công ty thuộc nhóm ngành => Xem chi tiết
Kế Hoạch Kinh Doanh
Đơn vị tỷ đồng
Chỉ_Tiêu/ Năm Kế_Hoạch Doanh_Thu Tỉ_Lệ Kế_Hoạch Lợi_Nhuận Tỉ_Lệ
2017 5,328 82% 633 95%
2016 5,845 85% 649 96%
2015 5,488 109% 637 134%

So sánh Kế hoặch KD




Xem chi tiết giao dịch trong ngày

1 tháng  3 tháng  6 tháng  12 tháng

So sánh

BFCDCMPSE
Giá Thị Trường 37.15
-0.50   -1.3%
12.65
0.30   2.4%
10.20
0.60   6.3%
EPS/PE 5.35k / 6.91.59k / 8.01.15k / 8.9
Giá Sổ Sách 22.26
ngàn
11.60
ngàn
12.77
ngàn
KLGD Trung bình 13 tuần 130,9761,727,3531,301
Khối lượng đang lưu hành 57,167,993529,400,00012,500,000
Tổng Vốn Thị Trường 2,124
tỷ VND
6,697
tỷ VND
128
tỷ VND
Nước ngoài đang sở hữu 7,341,042
(12.84%)
29,928,127
(5.65%)
222,000
(1.78%)
Tổng Doanh Thu 4 qúy gần nhất 20,527
tỷ VND
14,987
tỷ VND
9,388
tỷ VND
Lợi nhuận sau thuế 4 qúy gần nhất 870
tỷ VND
1,972
tỷ VND
72
tỷ VND
Vốn chủ sở hữu 1,272
tỷ VND
6,139
tỷ VND
160
tỷ VND
Tổng Nợ 2,643
tỷ VND
6,508
tỷ VND
64
tỷ VND
TỔNG TÀI SẢN 3,915
tỷ VND
12,646
tỷ VND
224
tỷ VND
Tiền mặt 317
tỷ VND
930
tỷ VND
40
tỷ VND
ROA / ROE 10% / 297% / 148% / 11
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 67%51%29%
Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 4%13%1%
Tỉ lệ tăng trưởng Doanh thu trung bình 5 năm -0.20%8.20%1.90%
Tỉ lệ tăng trưởng Lợi nhuận trung bình 5 năm 35%0.90%-0.80%
Tỉ lệ tăng Giá Giao dịch cổ phiếu trung bình 5 năm 9.30%-3.60%-3.90%

Các tin liên quan:

Xem tất cả các tin liên quan đến mã chứng khoán DCM

Danh Mục Tin Tức:

CK Giá +/- KL Open CN TN
FLC 6.3 0.1 9,772,830 6.3 6.5 6.3
HAI 7.4 -0.0 1,604,050 7.4 7.5 7.4
HQC 2.6 -0.0 3,555,060 2.6 2.6 2.6
KLF 3.6 0.1 1,716,000 3.5 3.7 3.5
MBB 23.8 0.2 4,037,860 23.7 24 23.5
PVD 17.7 0.3 3,025,320 17.7 17.9 17.3
PVS 17.1 0.5 8,575,700 16.6 17.3 16.6
SBT 21.4 0.1 2,031,300 21.5 21.9 21.4
SHB 8.1 0 4,726,400 8.1 8.2 8
VRE 47.7 3.1 3,176,670 45.6 47.7 45